| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |

Shandong Alva Machinery Co., Ltd. đã tập trung vào lĩnh vực máy móc chế biến gỗ trong 30 năm. Tuân thủ nguyên lý công ty là 'Tạo ra giá trị cho khách hàng và lợi ích cho đối tác', công ty lấy 'Chất lượng sản phẩm được sản xuất chứ không phải kiểm tra' làm triết lý kinh doanh cốt lõi của mình. Mỗi sản phẩm đều trải qua quá trình nghiên cứu và phát triển, ứng dụng thực tế và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.
Với chất lượng đáng tin cậy, sản phẩm của công ty đã vượt qua nhiều chứng nhận có thẩm quyền quốc tế bao gồm CE và SGS, đồng thời được bán chạy ở cả thị trường trong và ngoài nước. Họ không chỉ chiếm vị trí quan trọng trong lĩnh vực máy móc chế biến gỗ trong nước mà còn hoàn thành thành công việc lắp đặt và vận hành dây chuyền sản xuất máy bóc veneer tại Việt Nam và các khu vực khác, giúp các doanh nghiệp địa phương nâng cao năng lực sản xuất và khả năng cạnh tranh trên thị trường.
Đồng thời, công ty đã thiết lập một hệ thống dịch vụ toàn diện, cung cấp các dịch vụ như lắp đặt và vận hành thiết bị ở nước ngoài, đào tạo người vận hành và tư vấn trực tuyến 24 giờ. Cả toàn bộ máy và các bộ phận chính đều được bảo hành và đội ngũ hậu mãi sẽ phản hồi trong vòng 48 giờ. Ngoài ra, công ty còn cung cấp dịch vụ tùy chỉnh sản phẩm và đóng gói cá nhân hóa để đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng trong và ngoài nước.

Máy Chipper Gỗ này kết hợp chất lượng xây dựng mạnh mẽ với hiệu suất cao, được thiết kế để xử lý cành cây dày, khúc gỗ và chất thải gỗ một cách dễ dàng. Không giống như các máy băm thông thường, nó có hệ thống đĩa mạnh mẽ đảm bảo khả năng băm đồng đều, khiến nó trở nên lý tưởng cho cả mục đích sử dụng công nghiệp và thương mại. Cho dù bạn đang làm việc trong lĩnh vực lâm nghiệp, cảnh quan hay tái chế gỗ, Máy Chipper Gỗ được bán này đều mang lại độ bền và hiệu quả mà bạn cần.
| Người mẫu | ALVA-215 | ALVA-216 | ALVA-218 | ALVA-2110 | ALVA-2113 | ALVA-2113 | ALVA-6213 |
| Đầu ra (t/h) | 5 ~ 8 | 8~12 | 10~20 | 15~25 | 25~35 | 25~35 | 35~50 |
| Số lượng lưỡi dao (miếng) | 2 hoặc 3 | 2 hoặc 3 | 3 hoặc 4 hoặc 5 | 3 hoặc 4 hoặc 5 | 3 hoặc 4 hoặc 5 | 3 hoặc 4 hoặc 5 | 4 hoặc 5 hoặc 6 |
| Động cơ chính (kw) | 45 | 55 | 110 | 132~160 | 220 | 220 | 315 |
| Động cơ cho ăn (kw) | 2.2-3 | 3.0-4 | 4.0-5 | 7,5-11 | 11 | 11 | 11 |
| Đường kính cánh quạt (mm) | 500 | 650 | 800 | 1000 | 1300 | 1300 | 1300 |
| Cổng cấp liệu (mm) | 180*400 | 240*540 | 310*680 | 500*1000 | 500*700 | 500*700 | 550*1480 |
| Tốc độ rôto (r / phút) | 590 | 590 | 650 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Tốc độ cho ăn (r / phút) | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 |
| Đường kính thô tối đa (mm) | 160 | 200 | 300 | 420 | 450 | 450 | 480 |
| Kích thước dăm gỗ (mm) | 20-35 | 20-35 | 20-35 | 20-35 | 20-35 | 7.5 | 20-35 |
| Động cơ băng tải thức ăn (kw) | 2.2 | 4 | 4 | 11 | 11 | 11 | 11 |
| Động cơ giá xả (kw) | 2.2 | 3 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 |
| Trọng lượng (kg) | 2990 | 4070 | 7200 | 12500 | 14500 | 14500 | 18000 |
| Kích thước tổng thể (mm) | 1540*1240*1020 | 1980*1950*1250 | 2300*2150*1500 | 3850*2448*2050 | 3850*2448*2050 | 3850*2448*2050 | 3670*3300*2050 |
Được trang bị lưỡi dao bằng thép hợp kim có độ cứng cao cho độ sắc bén lâu dài
Cổng nạp lớn với hệ thống cấp liệu tự động để giảm bớt nỗ lực thủ công
Khung thép chịu lực cao chống biến dạng khi sử dụng nhiều
Cảm biến an toàn tích hợp để dừng hoạt động khi phát hiện vật thể lạ
Núm điều chỉnh kích thước chip dễ dàng điều chỉnh cho nhu cầu xử lý linh hoạt
Thiết kế ít tiếng ồn đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường
Hiệu suất băm cao hơn so với máy băm trống truyền thống, tiết kiệm thời gian xử lý
Chi phí bảo trì thấp hơn do các bộ phận chịu mài mòn
Tùy chọn nhiên liệu đa năng (diesel/xăng) để thích ứng với các địa điểm làm việc khác nhau
Thiết kế nhỏ gọn để dễ dàng vận chuyển giữa các địa điểm làm việc
Bảng điều khiển thân thiện với người dùng giúp đơn giản hóa thao tác, ngay cả đối với người vận hành mới
01

02
03
Năng lượng diesel phù hợp với các tình huống ngoài trời không có nguồn điện, mang lại công suất mạnh mẽ;
Năng lượng xăng nhẹ và linh hoạt, lý tưởng cho nhu cầu xử lý vừa và nhỏ;
Năng lượng điện có độ ồn thấp và thân thiện với môi trường, phù hợp với môi trường sản xuất trong nhà có yêu cầu cao về môi trường.
Điều này đáp ứng đầy đủ các nhu cầu về kịch bản vận hành và cung cấp năng lượng của những người dùng khác nhau.
1. Lâm nghiệp: Xử lý thân, cành cây sau khai thác
2. Cảnh quan: Giảm rác thải vườn thành lớp phủ để cải tạo đất
3. Tái chế gỗ: Biến gỗ thải thành nguyên liệu làm giấy hoặc ván dăm
4. Nông nghiệp: Cắt tỉa cây ăn quả để làm phân bón
5. Công trình đô thị: Xử lý rác thải xanh từ công viên, không gian xanh đô thị
Hỏi: Các lưỡi của Máy Chipper Gỗ nên được mài sắc thường xuyên như thế nào?
Trả lời: Tùy thuộc vào cách sử dụng, lưỡi dao nên được mài sắc sau mỗi 50-100 giờ hoạt động để duy trì hiệu quả.
Hỏi: Máy băm này có xử lý được gỗ ướt không?
Đáp: Có, nó được thiết kế để xử lý gỗ có độ ẩm vừa phải, nhưng độ ẩm quá cao có thể làm giảm tốc độ sứt mẻ.
Hỏi: ALVA có cung cấp dịch vụ hậu mãi cho sản phẩm này không?
Trả lời: Là một nhà sản xuất chuyên nghiệp, chúng tôi cung cấp bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho tất cả các máy băm của chúng tôi.

![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |